18 bài tập Một số dạng toán thực tế liên quan đến Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ (có lời giải)

Cho biết máy bay A đang bay với vectơ vận tốc a = (300; 200; 400) (đơn vị: km/h). Máy bay B bay cùng hướng

6/18

Cho biết máy bay A đang bay với vectơ vận tốc \[\overrightarrow a \] = (300; 200; 400) (đơn vị: km/h). Máy bay B bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay A.

a) Tìm toạ độ vectơ vận tốc \[\overrightarrow b \] của máy bay B.  

b) Tính tốc độ của máy bay B.

Cho biết máy bay A đang bay với vectơ vận tốc a = (300; 200; 400) (đơn vị: km/h). Máy bay B bay cùng hướng (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Có \(\vec b = 3\vec a = (900;600;1200)\).

b) Tốc độ của máy bay B là: \(|\vec b| = \sqrt {{{900}^2} + {{600}^2} + {{1200}^2}}  \approx 1615,55\;{\rm{km}}/{\rm{h}}\)