Cho bảng số liệu:
62/76
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm | 2010 | 2015 | 2018 | 2020 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 421 253 | 489 989 | 535 022 | 565 987 |
Công nghiệp, xây dựng | 904 775 | 1 778 887 | 2 561 274 | 2 955 806 |
Dịch vụ | 1 113 126 | 2 190 376 | 2 955 777 | 3 365 060 |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 300 689 | 470 631 | 629 411 | 705 470 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
a) Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế của nước ta tăng giảm không đồng đều.
b) Khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.
c) Khu vực dịch vụ có tốc độ tăng mạnh nhất.
d) Khu vực công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất.
0/3000 ký tự
Giải thích
Sai - Đúng - Sai - Đúng