Bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 Bài 13. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á

Cho bảng số liệu sau Diện tích và sản lượng chè của Trung Quốc giai đoạn 1990 – 2010

15/28

Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lượng chè của Trung Quốc giai đoạn 1990 – 2010

(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, NXB Thống kê, Hà Nội, 2014)

a) Vẽ biểu đồ kết hợp (cột và đường) thể hiện diện tích và sản lượng chè của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2010.

b) Tính năng suất chè của Trung Quốc qua các năm và rút ra nhận xét cần thiết.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Vẽ biểu đồ

Biểu đồ kết hợp thể hiện diện tích và sản lượng chè của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2010.

b) Năng suất chè của Trung Quốc

c) Nhận xét

Giai đoạn 1990 - 2010:

- Diện tích, năng suất và sản lượng chè của Trung Quốc tăng liên tục:

+ Diện tích chè tăng 585 nghìn ha (tăng gấp 1,71 lần).

+ Sản lượng chè tăng 910 nghìn tấn (tăng gấp 2,69 lần).

+ Năng suất chè tăng 3,73 tạ/ha (tăng gấp 1,57 lần).

-Sản lượng chè có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, tiếp đến là diện tích chè, còn năng suất chè có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

- Diện tích, năng suất và sản lượng chè của Trung Quốc tăng không đều qua các giai đoạn (dẫn chứng).