Giải SBT Địa lý 9 Kết nối tri thức Bài 11. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GRDP (GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ GIAI ĐOẠN

6/14

Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GRDP (GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

(Đơn vị: %)

Năm

Cơ cấu GRDP

2010

2015

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

26,5

22,6

19,1

Công nghiệp và xây dựng

28,0

34,5

41,4

Dịch vụ

39,9

37,5

34,5

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

5,6

5,4

5,0

(Nguồn: Niên giám thống kê các tỉnh năm 2011, 2016, 2022)

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2011 – 2021.

b) Nhận xét về cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2011 – 2021.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Vẽ biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2011 – 2021

Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GRDP (GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ GIAI ĐOẠN (ảnh 1)

b) Nhận xét

- Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản: Tỷ trọng giảm dần qua các năm, từ 26,5% năm 2010 xuống còn 19,1% năm 2021, giảm 7,4%.

- Công nghiệp và xây dựng: Tỷ trọng tăng lên đáng kể, từ 28,0% năm 2010 lên 41,4% năm 2021, tăng 13,4%.

- Dịch vụ: Tỷ trọng có xu hướng giảm nhẹ, từ 39,9% năm 2010 xuống còn 34,5% năm 2021, giảm 5,4%.