PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Cho bảng số liệu:
Mức nước biển trung bình các tháng của trạm quan trắc Cửa Ông (Quảng Ninh) và trạm quan trắc Vũng Tàu (TP. Hồ Chí Minh), năm 2024
(Đơn vị: cm)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Cửa Ông | 251,0 | 243,0 | 245,0 | 248,0 | 251,0 | 257,0 | 262,0 | 255,0 | 265,0 | 271,0 | 273,0 | 258,0 |
Vũng Tàu | 289,0 | 278,3 | 275,0 | 263,9 | 270,5 | 256,0 | 252,0 | 256,0 | 260,0 | 285,0 | 302,0 | 299,0 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết mức nước biển trung bình của tháng có mức nước biển trung bình cao nhất tại trạm quan trắc Vũng Tàu lớn hơn mức nước biển trung bình của tháng có mức nước biển trung bình cao nhất tại trạm quan trắc Cửa Ông là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).