Cho bảng số liệu: GNI/NGƯỜI, CƠ CẤU GDP VÀ HDI CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2020
21/28
Cho bảng số liệu:
GNI/NGƯỜI, CƠ CẤU GDP VÀ HDI CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2020
Nhóm nước | GNI/ người (USD) | Cơ cấu GDP (%) | HDI | ||||
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | ||||
Phát triển | Hoa Kỳ | 64 140 | 0,9 | 18,4 | 80,1 | 0,6 | 0,920 |
Nhật Bản | 40 810 | 1,0 | 29,0 | 69,5 | 0,5 | 0,923 | |
Đang phát triển | In-đô-nê-xi-a | 3 870 | 13,7 | 38,3 | 44,4 | 3,6 | 0,709 |
Việt Nam | 3 390 | 12,7 | 36,7 | 41,8 | 8,8 | 0,710 | |
(Nguồn: Tổng cục thống kê)
a
Nhóm nước đang phát triển có GNI/người và HDI thấp hơn nhóm nước phát triển.
ĐúngSai
b
GNI/người và HDI của hai nhóm nước ít có sự chênh lệch.
ĐúngSai
c
Ngành dịch vụ đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu kinh tế của nhóm nước phát triển.
ĐúngSai
d
Cơ cấu GDP của hai nhóm nước có sự khác nhau giữa các nhóm ngành.
ĐúngSai
Giải thích
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng