Cho 336,3 mL dung dịch KOH 12% (D = 1,11 g/mL) vào 200 mL dung dịch H3PO4 1M
Giải thích
nKOH=mM=C%.mdd100.M=C%.d.V100.M=12.1,11.336,3100.56=0,8 (mol)nH3PO4=0,2 (mol)
Ta có: T=nKOHnH3PO4=0,80,2=4>3 Þ KOH dư
Phương trình hóa học:
H3PO4 + 3KOH → K3PO4 + 3H2O
Ban đầu: 0,2 0,8 mol
Phản ứng: 0,2 0,6 0,2 mol
Dư: 0 0,2 0,2 mol
mr=mKOH du + mK3PO4=56.0,2 + 212.0,2 = 53,6 (gam)