Cho 22,96 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeCO3, Cu vào bình kín (thể tích không đổi) chứa
nH2SO4=78.98100.98=0,78(mol)
Gọi nFeS2=x(mol);nFeCO3=y(mol);nCu=z(mol)
Ta có: 120x + 116y + 64z = 22,96 (*)
Nung nóng bình có các phản ứng xảy ra như sau:
4FeS2 + 11O2 →t0 2Fe2O3 + 8SO2
x 2,75x 2x (mol)
4FeCO3 + O2 →t0 2Fe2O3 + 4CO2
y 0,25y y (mol)
2Cu + O2 →t0 2CuO
z 0,5z (mol)
nO2du=0,5 – 2,75x – 0,25y – 0,5z (mol)
Vì áp suất trong bình giảm 13% so với áp suất ban đầu
Þ Số mol khí trong bình giảm 13% so với số mol khí ban đầu
Þ n khí trong bình = 0,5. 87 100= 0,435 mol
Ta có:
n khí trong bình = 0,5 – 2,75x – 0,25y – 0,5z + 2x + y = 0,435 (mol)
Þ 0,75x – 0,75y + 0,5z = 0,065 (**)
Hòa tan X trong H2SO4 đặc.
2FeS2 + 14H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O
x 7x 0,5x 7,5x (mol)
2FeCO3 + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
y 2y 0,5y 0,5y y (mol)
Cu + 2H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O (1)
Vì sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 3 muối nên Cu phản ứng hết với Fe2(SO4)3.
Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 (2)
Ta có:
nH2SO4thamgia(1)=0,78−7x−2y(mol)⇒nSO2=nCuSO4=0,39−3,5x−y(mol)
Tổng số mol khí thu được là:
0,39 – 3,5x – y + 7,5x + 1,5y = 0,74
Þ 4x + 0,5y = 0,35 (***)
Từ (*), (**), (***) ta có: x = 0,08; y = 0,06; z = 0,1.
Ta có:
nH2SO4thamgia(1)=0,78−7x−2y(mol)=0,78−0,08.7−0,06.2=0,1(mol)
Theo (1)
nCu(1)=nCuSO4=0,05(mol)
Þ nCu (2) = 0,1 – 0,05 = 0,05 (mol)
Theo (2)
nFe2(SO4)3p/u=nFeSO4=nCuSO4=nCu=0,05(mol)
Dung dịch Y gồm:
nFe2(SO4)3=0,5x+0,5y−0,05=0,08.0,5+0,06.0,5−0,05=0,02(mol)⇒mFe2(SO4)3=0,02.400=8(gam)
nFeSO4=0,05(mol)⇒mFeSO40,05.152=7,6(gam)nCuSO4=0,05+0,05=0,1(mol)⇒mCuSO4=0,1.160=16(gam)
Ta có:
nCO2=y(mol)=0,06(mol)⇒mCO2=0,06.44=2,64(gam)nSO2=0,74−0,06=0,68(mol)⇒mSO2=0,68.64=43,52(gam)
Khối lượng dung dịch Y là:
mdung dịch = 22,96 + 78 – 2,64 – 43,52 = 54,8 (gam)
Nồng độ % các chất trong dung dịch Y.
C%Fe2(SO4)3=854,8.100%=14,60%C%FeSO4=7,654,8.100%=13,87%C%CuSO4=1654,8.100%=29,20%