Bộ 30 đề thi vào 10 Chuyên Hóa năm 2022-2023 có lời giải chi tiết ( Đề 23)

Cho 22,96 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeCO3, Cu vào bình kín (thể tích không đổi) chứa

16/16

Cho 22,96 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeCO3, Cu vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,5 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 13% so với áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết 22,96 gam X bằng 78 gam dung dịch H2SO4 98% đun nóng, thu được dung dịch Y chứa ba muối và 0,74 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2. Tính nồng độ phần trăm mỗi muối trong Y.

0/3000 ký tự
Giải thích

 nH2SO4=78.98100.98=0,78(mol)

Gọi  nFeS2=x(mol);nFeCO3=y(mol);nCu=z(mol)

Ta có: 120x + 116y + 64z = 22,96 (*)

 Nung nóng bình có các phản ứng xảy ra như sau:

4FeS2 + 11O2 →t0 2Fe2O3 + 8SO2

 x       2,75x                               2x      (mol)

4FeCO3 + O2 →t0 2Fe2O3 + 4CO2

 y                 0,25y                     y        (mol)

2Cu + O2 →t0 2CuO

z        0,5z                                           (mol)

nO2du=0,5 – 2,75x – 0,25y – 0,5z (mol)

Vì áp suất trong bình giảm 13% so với áp suất ban đầu

Þ Số mol khí trong bình giảm 13% so với số mol khí ban đầu

Þ n khí trong bình = 0,5. 87 100= 0,435 mol

Ta có:

n khí trong bình = 0,5 – 2,75x – 0,25y – 0,5z + 2x + y = 0,435 (mol)

Þ 0,75x – 0,75y + 0,5z = 0,065 (**)

Hòa tan X trong H2SO4 đặc.

2FeS2 + 14H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O

 x                 7x                0,5x             7,5x                       (mol)

2FeCO3 + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O

 y                 2y                0,5y             0,5y   y                  (mol)

Cu + 2H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O (1)

Vì sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 3 muối nên Cu phản ứng hết với Fe2(SO4)3.

Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 (2)

Ta có:

nH2SO4thamgia(1)=0,78−7x−2y(mol)⇒nSO2=nCuSO4=0,39−3,5x−y(mol)

Tổng số mol khí thu được là:

0,39 – 3,5x – y + 7,5x + 1,5y = 0,74

Þ 4x + 0,5y = 0,35 (***)

Từ (*), (**), (***) ta có: x = 0,08; y = 0,06; z = 0,1.

Ta có:

nH2SO4thamgia(1)=0,78−7x−2y(mol)=0,78−0,08.7−0,06.2=0,1(mol)

Theo (1)

nCu(1)=nCuSO4=0,05(mol)

Þ nCu (2) = 0,1 – 0,05 = 0,05 (mol)

Theo (2)

nFe2(SO4)3p/u=nFeSO4=nCuSO4=nCu=0,05(mol)

Dung dịch Y gồm:

nFe2(SO4)3=0,5x+0,5y−0,05=0,08.0,5+0,06.0,5−0,05=0,02(mol)⇒mFe2(SO4)3=0,02.400=8(gam)

nFeSO4=0,05(mol)⇒mFeSO40,05.152=7,6(gam)nCuSO4=0,05+0,05=0,1(mol)⇒mCuSO4=0,1.160=16(gam)

Ta có:

nCO2=y(mol)=0,06(mol)⇒mCO2=0,06.44=2,64(gam)nSO2=0,74−0,06=0,68(mol)⇒mSO2=0,68.64=43,52(gam)

Khối lượng dung dịch Y là:

mdung dịch = 22,96 + 78 – 2,64 – 43,52 = 54,8 (gam)

Nồng độ % các chất trong dung dịch Y.

C%Fe2(SO4)3=854,8.100%=14,60%C%FeSO4=7,654,8.100%=13,87%C%CuSO4=1654,8.100%=29,20%