Cho 2 thí nghiệm sau:Thí nghiệm 1:Cho 6,4 gam Cu phản ứng với 120 ml dung dịch HNO31M được a lít NO.Thí nghiệm 2:Cho 6,4 gam Cu phản ứng với 120 ml dung dịch HNO31M và H2SO40,5M được b lít NO
Giải thích
3Cu + 8H+ +2NO3-→ 3Cu2++ 2NO + 4H2O
TN1: nCu= 0,1 mol; nHNO3= 0,12 mol
Xét\[\frac{{{n_{Cu}}}}{3} = \frac{{0,1}}{3};\,\,\,\,\frac{{{n_{{H^ + }}}}}{8} = \frac{{0,12}}{8} = 0,015;\,\,\,\,\frac{{{n_{NO_3^ - }}}}{2} = \frac{{0,12}}{2} = 0,06\]
=>H+hết, Cu và NO3-dư =>phản ứng tính theo H+
nNO (1)= 1/4.nH+ = 1/4.0,12 = 0,03 mol
TN2: nCu= 0,1 mol; nH+= 0,24 mol; nNO3-= 0,12 mol
Xét \[\frac{{{n_{Cu}}}}{3} = \frac{{0,1}}{3};\,\,\,\,\frac{{{n_{{H^ + }}}}}{8} = \frac{{0,24}}{8} = 0,03;\,\,\,\,\frac{{{n_{NO_3^ - }}}}{2} = \frac{{0,12}}{2} = 0,06\]
=>H+hết, Cu và NO3-dư =>phản ứng tính theo H+
nNO (2)= 1/4.nH+ = 1/4.0,24 = 0,06 mol
=>nNO (2) = 2.nNO (1) =>b = 2a
Đáp án cần chọn là: B