China has become the third country in the world which can independently carry out the manned space activities. A. put in B. put on C. put up D. put off
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ trái nghĩa
carry out (phr.v): thực hiện
Xét các đáp án:
A. put in (phr.v): nộp vào, danh thời gian/công sức
B. put on (phr.v): mặc vào, biểu diễn
C. put up (phr.v): dựng lên, cho ở nhờ
D. put off (phr.v): hoãn lại
→ carry out >< put off
Dịch: Trung Quốc đã trở thành quốc gia thứ ba trên thế giới có thể tự mình thực hiện các hoạt động không gian có người lái.