Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 20)

Children experience a lot of imaginative fears at

26/120

Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your choice on your answer sheet. Children experience a lot of imaginative fears at this age, even a small thing can scare them.

experience.

imaginative.

even.

scare.

Giải thích

Kiến thức về các Tính từ dễ gây nhầm lẫn

Dựa vào nghĩa, ta thấy sử dụng tính từ "imaginative" trong ngữ cảnh này không hợp lý, lưu ý 2 tính từ dễ gây nhầm lẫn như sau:

- imaginative /ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv/ (a): giàu trí tưởng tượng

- imaginary /ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/ (a): hoang tưởng, chỉ có trong tưởng tượng

Sửa: imaginative => imaginary

Dịch: Trẻ em trải qua rất nhiều nỗi sợ hãi hoang tưởng ở độ tuổi này, ngay cả một điều nhỏ nhặt cũng có thể khiến chúng sợ hãi.

Chọn B.