Children can be __________ and hard to please, with likes and dislikes that seem to change suddenly. (FORGET)
Giải thích
forgetful
forgetful (adj): lo lắng, lo sợ
Sau động từ to-be cần điền tính từ.
Dịch: Trẻ em hay quên và khó chiều, thích hay không thích cái gì thường nói đổi một cái là đổi.