Chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ trong các trường hợp dưới đây:
a. Mộtnghềchochíncònhơnchínnghề.
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngtừđồngâm “chín”
+ Chín ở vế “mộtnghềchochín” ý chỉlàmmộtnghềchothậtgiỏi.
+ Chín ở vế “cònhơnchínnghề” tứclàlàmnhiềunghềcùngmộtlúc.
=> Tácdụng:
+ Khuyênnhủngườiđọccầnlàmmộtcôngviệcthậtchỉnh chu, cẩnthận, nhưvậymớipháttriểnđượcbảnthân, cònhơnlàmnhiềuviệccùngmộtlúcnhưngviệcnàocũngchỉlàm qua loa.
+ Giúpcâutụcngữdễnhớ, dễthuộc.
b. Nấuđậuphụcho cha ăn
Sắcíchmẫuchomẹuống.
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngtừđồngnghĩa (phụ - cha, mẫu - mẹ).
=> Tácdụng:
+ Tạorasự ý tứ, tinhtếtrongbài ca dao.
+ Thểhiệnsựhiếuthảocủangười con với cha mẹcủamình.
c. Giậu ràomắtcáo, mèochuilọt
Rổrứclòngtôm, tépnhảy qua.
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngtừcùngtrườngnghĩa (cáo, mèo, tôm, tép).
=> Tácdụng:
+ Làmcholờidạycủaông cha ta thêmthúvị, khôngmangđậmchấtgiáohuấn.
+ Khuyênrănmọingườicáchđangiậu, đanrổ: đangiậuthìkhôngđượcđanmắtmèo, đanthưa; cònđanrổkhôngđượcđanvànhquáthấp.
d. Bánh cảthùngsaogọilà bánh ít?
Trầucảkhaysaogọilàtrầukhông?
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngtừtráinghĩa (cảthùng - ít, cảkhay - không) vàdùngtừđồngâm (ít, không).
=> Tácdụng:
+ Tạoratínhđanghĩa, dídỏmchobài ca dao.
e. Thấynếpthìlạithèmxôi
Ngồibênthùnggạonhớnồicơmthơm.
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngcáctừcùngtrườngnghĩa (nếp, xôi, gạo, cơm).
=> Tácdụng:
+ Tạosựhấpdẫn, thuhútcholờinói.
+ Khuyên con ngườikhôngnêncảthèmchóngchán, đứngnúinàytrôngnúinọ.
g. Con ngựađá (1) con ngườiđá (2), con ngượiđá(3) khôngđá con ngựa (4).
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngtừđồngâm ‘đá”:
+ Từ “đá” ở vế “con ngựađá” thứnhấtvàthứtư ý chỉ con ngựađangcóhànhđộngđá.
+ Từ “đá” ở vế “con ngựađá” thứhaivàthứbachỉ con ngựalàmbằngđá.
=> Tácdụng:
+ Tạosựhàihước, dídỏm, hấpdẫncủacâuđối.
h. Anh HươuđichợĐồng Nai
Bước qua BếnNghé, ngồinhaithịtbò.
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngtừcùngtrườngnghĩa (Hươu, Nai, Nghé, bò).
=> Tácdụng:
+ Tăng tínhhàihước, gâycườichongườiđọc.
+ Làmbàithơthêmthúvị, bấtngờ.
i. Con cáđốibỏvàotrongcốiđá;
Con mèocáinằmtrênmáikèo.
Trách cha mẹemnghèo, anhnỡphụduyênem.
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngnốinóilái (cáđối - cốiđá, con mèo - máikèo).
=> Tácdụng:
+ Tạosựnhịpnhàngchocâuthơ, giúpbài ca daothêmđặcsắc, ấntượng.
k. Mộttrămthứdầu, dầuxoakhông ai thắp;
Mộttrămthứbắp, bắpchuốichẳng ai rang;
Mộttrămthứ than, thanthânkhông ai quạt;
Mộttrămthứbạc, bạctìnhchẳng ai mua.
- Biệnpháptutừchơichữ: dùngtừđồngâm:
+ Dầu (vậtdụngđểđốtcháy) - dầuxoa (mộtloạithuốc).
+ Bắp (ngô) - bắpchuối.
+ Than (vậtđểđốtcháy) - than thân (hànhđộng than vãn, tựthương).
+ Bạc (chấtliệukimloạiquý, cógiátrị) - bạctình (ngườisốngvôơn, khôngcótìnhcảm).
=> Tácdụng:
+ Gâysựbấtngờ, ý vịtrongcâu ca dao.
+ Diễntảnhữngkinhnghiệmquýbáucủangườixưavềđờisống.