Chỉ ra những từ láy trong đoạn trích trên.
Giải thích
Phương pháp giải
Vận dụng kiến thức đã học về từ láy
Lời giải chi tiết
Từ láy: phất phơ; đằng đẵng; dằng dặc; mê mảo; châu chan; ngại ngùng
Phương pháp giải
Vận dụng kiến thức đã học về từ láy
Lời giải chi tiết
Từ láy: phất phơ; đằng đẵng; dằng dặc; mê mảo; châu chan; ngại ngùng