Charles Babbage is generally considered having invented the first computer.
Giải thích
Đáp án D
Phương pháp giải:
Kiến thức: to V / V-ing
Giải chi tiết:
consider somebody/something to be, have, etc. something: cho rằng ai / cái gì làm gì / như thế nào…
=> dạng bị động: be considered to V: được cho là đã làm gì
Sửa: having invented => to have invented
Tạm dịch: Charles Babbage thường được coi là người đã phát minh ra máy tính đầu tiên.