Chandler was shocked when his entire class seemed to come down with the same imaginative disease.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng
imaginary (adj): do tưởng tượng mà có
Sửa: imaginative disease => imaginary disease
Tạm dịch: Chandler đã bị sốc khi toàn bộ lớp học của mình dường như rơi vào cùng một căn bệnh tưởng tượng.
Chọn D