20+ câu Trắc nghiệm Thực hành tổng hợp hóa dầu có đáp án

CCR nghĩa là?

27/30

CCR nghĩa là?

Continuous Catalytic Reforming

Continuous Cracking Regeneration

Continuous Catalytic Regeneration

Catalytic Cracking Regeneration

Giải thích

Chọn đáp án A.