Câu Xếp đặt các từ ngữ theo trật tự khác hoặc chuyển cụm chủ ngữ - vị ngữ thành cụm danh từ
Câu | Xếp đặt các từ ngữ theo trật tự khác hoặc chuyển cụm chủ ngữ - vị ngữ thành cụm danh từ | Sự biến đổi nghĩa của câu được xếp đặt lại so với câu trước đó |
a. Các bạn tán thưởng bài thuyết trình của em về danh lam thắng cảnh. | Bài thuyết minh của em về danh lam thắng cảnh được các bạn tán thưởng.” | Chuyển từ câi chủ động thành câu bị động. |
b. Con người đã phá vỡ sự toàn vẹn của cảnh quan vì tiến hành một số hoạt động vô ý thức. | Con người đã phá vỡ sự toàn vẹn của cảnh quan vì một số hoạt động vô ý thức. | Câu biến đổi đã chuyển cụm động từ thành cụm danh từ (bỏ từ tiến hành) |
c. Tác phẩm ấy ra đời đã đánh dấu một thành tựu mới của truyện ngắn Việt Nam. | Sự ra đời của tác phẩm ấy đã đánh dấu một thành tựu mới của truyện ngắn Việt Nam hiện đại | Cụm chủ - vị thay bằng cụm danh từ. |