Caught in the very act, he had no but to confess. A. alternation B.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại, từ vựng
Giải thích:
Sau “no” cần điền một danh từ.
Dễ dàng loại B & D vì nhìn đuôi –ing & -ate là biết động từ.
A. alternation (n): sự xoay chiều, luân phiên
C. alternative (n): cách khác, sự lựa chọn khác
Tạm dịch: Bị bắt quả tang, anh không còn cách nào khác là phải thú nhận.
Chọn C.