______ cat is adorable. ______is adorable, too. A. Your - Mine B. Yours - Mine C. Yours - My D. Your - My
Giải thích
A
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
your: của bạn => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
yours: (ai/ cái gì) của bạn => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
my: của tôi => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
mine: (ai/ cái gì) của tôi => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
Vị trí 1: Trước danh từ chỉ vật “cat” (con mèo) cần một tính từ sở hữu => dùng “your” (của bạn)
Vị trí 2: Trước động từ tobe “is” cần một chủ ngữ => dùng “mine” (my cat).
Your cat is adorable. Mine is adorable, too.
(Con mèo của bạn thật đáng yêu. Mèo của tôi cũng đáng yêu.)
Chọn A