Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 14

carrying out pulling out acting out calling out

25/50

Instructors from the same ecological and vocational background as illiterates are more successful in  literacy classes than school-teachers.

carrying out

pulling out

acting out

calling out

Giải thích

A

carry something out: thực hiện, tiến hành

pull out: kéo ra, rút ra, gỡ ra

act something out: đóng vai nào đó

call [something] out: gọi, mời, triệu đến

Dịch: Giáo viên hướng dẫn từ sinh thái và bối cảnh nghề nghiệp giống nhau như người mù chữ có nhiều thành công trong việc thực hiện xóa mù chữ hơn giáo viên trường học