PHẦN III. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Cho bảng số liệu
Số giờ nắng các tháng năm 2023 tại một số trạm quan trắc
(Đơn vị: giờ)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Nam Định | 76,6 | 37,6 | 62,2 | 44,5 | 188,9 | 154,3 | 230,8 | 95,7 | 96,9 | 133,8 | 136,2 | 80,2 |
Cà Mau | 115,3 | 163,5 | 266,3 | 213,1 | 182,6 | 141,7 | 105,5 | 220,9 | 89,1 | 145,1 | 112,4 | 161,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng số giờ nắng trong năm 2023 tại trạm quan trắc Cà Mau cao hơn tổng số giờ nắng trong năm tại trạm quan trắc Nam Định là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).