Cho bảng số liệu:
Số lượng đàn bò của cả nước, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2018-2022
(Đơn vị: nghìn con)
Năm | 2018 | 2019 | 2020 | 2022 |
Cả nước | 6 325,2 | 6 278,0 | 6 325,5 | 6 353,1 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 1 163,4 | 1 179,6 | 1 204,6 | 1 210,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, 2023)
Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết giai đoạn 2018-2022, tốc độ tăng trưởng số lượng đàn bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn cả nước bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).