Các từ ngữ sau có sự biến đổi ý nghĩa. Hãy điền thông tin nghĩa cũ và nghĩa mới vào bảng sau (làm vào vở): Từ ngữ (Các) nghĩa cũ (Các) nghĩa mới Chữa cháy Dập tắt lửa của đám
Trả lời:
Từ ngữ | (Các) nghĩa cũ | (Các) nghĩa mới |
Chữa cháy | Dập tắt lửa của đám cháy để ngăn hỏa hoạn. | Giải quyết việc cấp bách, cốt để tạm thời đối phó, chưa giải quyết vấn đề một cách căn bản. Ví dụ: Nó trót làm sai nên bây giờ phải tìm cách chữa cháy. |
Lên ngôi | lên làm vua | chiếm vị trí hàng đầu, được ham chuộng ưa thích. Ví dụ: Kiểu tóc này đang lên ngôi. |
Gối đầu | gác một đầu lên chỗ khác, vật khác | chồng lên, làm tiếp thêm một việc chưa kết thúc, để có sự kế tiếp, không đứt đoạn, không ngắt quãng Ví dụ: Anh ấy trồng gối đầu các loại cây ngày. |
Gặt hái | gặt và thu hoạch mùa màng (nói khái quát) | đạt được, thu được kết quả tốt đẹp (sau một thời gian lao động, hoạt động nói khái quát) Ví dụ: Sau những nỗ lực không mệt mỏi, cô ấy đã gặt hái được thành công. |
Chát | có vị như vị của chuối xanh xít vào họng rất khó nuốt | (nói về giá phải trả) quá đắt, khó chấp nhận. Ví dụ: Cái áo này giả chút quả |
Sốt | tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường do bị bệnh | ở trạng thái tăng đột ngột về nhu cầu, khiến hàng trở nên khan hiếm, giá tăng nhanh. Ví dụ: Sau những cơn sốt, thị trường bất động sản có đấu hiệu hạ nhiệt. |