Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu “Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa”)6/13Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu “Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa”)Hiền hòa, hiền hậu, lành, hiền lànhHiền lành, nhân nghĩa, nhận đức, thẳng thắn.Hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực.Nhân từ, trung thành, nhân hậu, hiền hậu.Giải thíchĐáp án A