Đề thi Tiếng Việt lớp 5 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 1)

Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu “Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa”)

6/13

Các từ đồng nghĩa với từ hiền (trong câu “Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa”)

Hiền hòa, hiền hậu, lành, hiền lành

Hiền lành, nhân nghĩa, nhận đức, thẳng thắn.

Hiền hậu, hiền lành, nhân ái, trung thực.

Nhân từ, trung thành, nhân hậu, hiền hậu.

Giải thích

Đáp án A