Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Đồ thị hàm số y = (x + 1)/( 2 x − 7) có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
a) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{2x - 7}}\) có:
Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{7}{2}} \right\}.\)
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{7}{2}} \right)}^ + }} \frac{{x + 1}}{{2x - 7}} = + \infty ;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{7}{2}} \right)}^ - }} \frac{{x + 1}}{{2x - 7}} = - \infty \].
Suy ra \(x = \frac{7}{2}\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
\[\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \frac{{x + 1}}{{2x - 7}} = \frac{1}{2}\]. Suy ra \(y = \frac{1}{2}\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
b) Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \frac{x}{{{x^2} + 4}} = 0\]. Suy ra \(y = 0\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
c) Ta có:
\(a = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2{x^2} - 6x + 2}}{{{x^2} + 3x}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {2 + \frac{{ - 12x + 2}}{{{x^2} + 3x}}} \right) = 2.\)
\(b = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) - 2x} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {\frac{{2{x^2} - 6x + 2}}{{{x^2} + 3x}} - 2x} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{2}{{{x^2} + 3x}} = 0.\)
Ta cũng có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2{x^2} - 6x + 2}}{{{x^2} + 3x}} = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ {\frac{{2{x^2} - 6x + 2}}{{{x^2} + 3x}} - 2x} \right] = 0.\)
Do đó, đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận xiên là đường thẳng \(y = 2x.\)
Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 3} \right)}^ + }} \frac{{2{x^2} - 6x + 2}}{{x + 3}} = + \infty ;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 3} \right)}^ - }} \frac{{2{x^2} - 6x + 2}}{{x + 3}} = - \infty \).
Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là đường thẳng \(x = - 3\).
Kết luận: Đồ thị hàm số chỉ có 2 đường tiệm cận.
d) Tập xác định: \(D = \left[ { - 5;5} \right]\backslash \{ 0\} \) nên không tồn tại tiệm cận ngang.