Bài 1: Đại lượng tỉ tệ thuận

Các giá trị tương ứng của t và s được cho trong bảng sau

5/13

Các giá trị tương ứng của t và s được cho trong bảng sau:

t12345
s1224364860
s/t     

các số Điền thích hợp vào các ô trống trong bảng trên

0/3000 ký tự
Giải thích

Điền số thích hợp vào ô trống:

t12345
s1224364860
s/t1212121212