200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 1

Các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp A. 他不有时间。(Tā bù yǒu shíjiān.) B. 我们没都是留学生。(Wǒmen méi

22/25

Các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp

他不有时间。(Tā bù yǒu shíjiān.)

我们没都是留学生。(Wǒmen méi dōu shì liú xuéshenɡ.)

你们是不是韩国人?(Nǐmen shì bú shì hánɡuó rén?)

他今天没高兴。(Tā jīntiān méi ɡāoxìnɡ.)

Giải thích

Đáp án

Chọn đáp án C