Các bước tiến hành: - Đọc bản vẽ vòng đai theo trình tự - Kẻ bảng theo mẫu 9.1
Giải thích
Bảng 10.1:
| Trình tự đọc | Nội dung cần tìm hiểu | Bản vẽ vòng đai(h10.1) |
| 1.Khung tên | -Tên gọi chi tiết -Vật liệu -Tỉ lệ | -Vòng đai -Thép -1:2 |
| 2.Hình biểu diễn | -Tên gọi hình chiếu -Vị trí hình cắt | -Hình chiếu bằng -Hình cắt ở hình chiếu đứng |
| 3.Kích thước | -Kích thước chung của chi tiết -Kích thước các phần chi tiết | -Chiều dài 140, chiều rộng 50, R39 -Bán kính vòng trong R25 -Chiều dày 10 -Khoảng cách 2 lỗ 110 -Đường kính 2 lỗ Φ 12 |
| 4.Yêu cầu kĩ thuật | -Gia công -Xử lý bề mặt | -Làm từ cạnh -Mạ kẽm |
| 5.Tổng hợp | -Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết -Công dụng của chi tiết | Phần giữa chi tiết là nửa hình ống trụ, hai bên hình hộp chữ nhật có lỗ tròn -Dùng để ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác |