By using this platform, students can easily plan their study sessions, making it easier to (4) _______ track of their assignments.
Giải thích
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: keep track of sb/sth: theo dõi, giám sát ai/cái gì
Tạm dịch: By using this platform, students can easily plan their study sessions, making it easier to (4) ______ track of their assignments. (Bằng cách sử dụng nền tảng này, học sinh có thể dễ dàng lập kế hoạch cho các buổi học của minh, giúp theo dõi bài tập dễ dàng hơn).
Do đó, A là đáp án phù hợp.