By the end in 2018, the total capacity of renewable power projects accounted for
Câu 46.
Đáp án đúng là: Line 1: accounted => had accounted
Giải thích: Có dấu hiệu “By + time’’ là dấu hiệu của thì hoàn thành + đang nhắc đến thời gian trong quá khứ => QKHT
Dịch: Tính đến cuối năm 2018, tổng công suất của các dự án điện tái tạo chiếm 2,1% tổng sản lượng điện tại Việt Nam.
Câu 47.
Đáp án đúng là: Line 3: to => on
Giải thích: Cụm the reliance on sth: sự phụ thuộc vào cái gì đó
Dịch: Tuy nhiên, Thứ trưởng Bộ Công Thương Cao Quốc Hưng khẳng định, phát triển năng lượng tái tạo để giảm bớt sự phụ thuộc vào các phương thức phát điện truyền thống là một trong những nhiệm vụ ưu tiên của Việt Nam
Câu 48.
Đáp án đúng là: Line 6: decrease => increase
Giải thích: do lượng kwh điện tăng từ 58 tỉ lên 101 tỉ kwh nên dùng “increase’’: tăng lên
Dịch: Theo chiến lược quốc gia về phát triển năng lượng tái tạo 2015-2030, sản lượng điện từ các nguồn tái tạo của Việt Nam sẽ tăng từ 58 tỷ kwh năm 2015 xuống còn 101 tỷ kwh năm 2020, 186 tỷ kwh năm 2030 và 452 tỷ kwh năm 2050, tương đương 42% tổng sản lượng điện.
Câu 49.
Đáp án đúng là: Line 8: Reaching => to reach
Giải thích: Dùng To + V làm chủ ngữ để chỉ mục đích của hành động
Dịch: Để đạt được mục tiêu đó, chính phủ đã đưa ra một loạt ưu đãi cho các nhà đầu tư, bao gồm tiếp cận tín dụng, giảm thuế và tiền thuê đất
Câu 50.
Đáp án đúng là: Line 9: included => including
Giải thích: Dạng rút gọn của động từ
Dịch: Để đạt được mục tiêu đó, chính phủ đã đưa ra một loạt ưu đãi cho các nhà đầu tư, bao gồm tiếp cận tín dụng, giảm thuế và tiền thuê đất