25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 (Đề 24)

By setting up a camera system to monitor his property, the homeowner

23/50

By setting up a camera system to monitor his property, the homeowner hoped he would catch trespassers or thieves.

supervise

revise

overlook

oversee

Giải thích

Chọn đáp án C

Từ trái nghĩa - kiến thức về từ vựng

Tạm dịch: Bằng cách lắp đặt hệ thống camera giám sát tài sản của mình, gia chủ hy vọng mình sẽ bắt được kẻ gian hoặc trộm.

=> Monitor /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ (v): giám sát

* Xét các đáp án:

A. supervise /ˈsuː.pɚ.vaɪz/ (v): giám sát

B. revise /rɪˈvaɪz/ (v): ôn lại

C. overlook /ˌoʊ.vɚˈlʊk/ (v): làm ngơ, lờ đi, bỏ qua

D. oversee /ˌoʊ.vɚˈsiː/ (v): trông nom, giám sát

=> Do đó: Monitor >< overlook