By being thrifty and shopping wisely, housewives in the city can feed
Giải thích
Thrifty (adj) : tiết kiệm. Chọn đáp án B là từ gần nghĩa nhất với từ đề bài cho.
Luxurious (adj): sang trọng
Economical (adj): tiết kiệm
Sensible (adj): hợp lý
Miserable (adj): khổ sở, phiền muộn
Tạm dịch: Bằng việc tiết kiệm và mua bán thông minh, các bà nội trợ ở thành phố có thể nuôi cả gia đình chỉ với 500.000 đồng mỗi tuần