Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Điền vào chỗ trống có đáp án (phần 9)

but their minds are on (9)__________ you are saying

9/20

but their minds are on (9)__________ you are saying

who

what

that

things

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. who: ai                   B. what: cái gì                         C. that: đó                   D. things: cái gì

They may be accepting or rejecting it, but their minds are on (9) what you are saying.

Tạm dịch: Họ có thể đồng ý hay từ chối điều đó, nhưng tâm trí họ đang để tâm đến những gì bạn nói.

Chọn B