... but I’m not sure (2) _______ job is suitable for me.
Giải thích
Đáp án đúng: A
A. which + N: cái nào
B. what: cái gì
C. who: ai
D. whose + N: cái gì của ai
Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn A.
→ ... but I’m not sure which job is suitable for me.
Dịch nghĩa: ... nhưng tớ không chắc công việc nào phù hợp với bản thân.