But despite the fact that he (12) ______
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
want: muốn start: bắt đầu
make: làm miss: bỏ lỡ
But despite the fact that he (12) started building some of these, he never finished any of them.
Tạm dịch: Nhưng mặc dù thực tếlà ôngấy đã bắt đầu xây dựng một vài trong số đó, ông ấy chưa bao giờhoàn thành bất cứ cái gì.
Chọn B