Building dams provides a great number of ______ benefits. A. economically B. economy C. economic D. economical
Giải thích
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. economically (adv): một cách kinh tế, về mặt kinh tế
B. economy (n): nền kinh tế
C. economic (adj): liên quan đến kinh tế, thuộc kinh tế
D. economical (adj): tiết kiệm, không tốn kém
Chỗ trống cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “benefits”. Tính từ phù hợp là “economic”.
Dịch nghĩa: Việc xây dựng đập mang lại nhiều lợi ích kinh tế.