brother / football / friends. / Yesterday / played / my / his / with => _____________________________________________.
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản
Giải thích:
Thì quá khứ đơn dạng khẳng định với động từ thường: S + V_ed/ tra cột 2
Đáp án: Yesterday my brother played football with his friends.
(Hôm qua anh trai tôi đã chơi bóng đá với bạn bè của anh ấy.)