Britain and the US do not (8) _____
Giải thích
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. buy (v): mua B. sell (v): bán
C. wear (v): mặc D. know (v): biết
Đáp án: C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. buy (v): mua B. sell (v): bán
C. wear (v): mặc D. know (v): biết
Đáp án: C