Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm sau cho biết thành tich ném lao của các vận động viên nữ tại một giải đấu:
a) Nhóm \([53,5;54)\) có tỉ lệ là \(15\% \) nghĩa là có \(15\% \) số vận động viên nữ có thành tích ném lao từ \(53,5\;{\rm{m}}\) đến dưới 54 m. Nhóm [54; 54,5) có tỉ lệ \(25\% \) nghĩa là có \(25\% \) số vận động viên nữ có thành tích ném lao từ 54 m đến dưới 54,5 m.
b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
Thành tích (m) | \(\left[ {53,5;54} \right)\) | \(\left[ {54;54,5} \right)\) | \(\left[ {54,5;55} \right)\) | \(\left[ {55;55,5} \right)\) | \(\left[ {55,5;56} \right)\) |
Tần số tương đối | 15% | 25% | 30% | 20% | 10% |
c) Các tần số tương ứng với các nhóm là: \(40.15\% = 6;40.25\% = 10\); \(40.30\% = 12;40.20\% = 8;40.10\% = 4\). Bảng tần số ghép nhóm:
Thành tích (m) | \(\left[ {53,5;54} \right)\) | \(\left[ {54;54,5} \right)\) | \(\left[ {54,5;55} \right)\) | \(\left[ {55;55,5} \right)\) | \(\left[ {55,5;56} \right)\) |
Tần số | 6 | 10 | 12 | 8 | 4 |
