Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm khối lượng bốn mặt hàng đã bán trong ngày ở một siêu thị.
Giải thích
Mặt hàng | Thịt | Cá | Rau | Trái cây |
Tỉ số (%) | 15 | 25 | 45 | 15 |
Khối lượng (kg) | 450 | 750 | 1350 | 450 |
Mặt hàng | Thịt | Cá | Rau | Trái cây |
Tỉ số (%) | 15 | 25 | 45 | 15 |
Khối lượng (kg) | 450 | 750 | 1350 | 450 |