Cho bảng số liệu:
Số dân thành thị và nông thôn của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 1995 - 2021
(Đơn vị: triệu người)
Năm | 1995 | 2005 | 2015 | 2021 |
Nông thôn | 18,86 | 19,37 | 19,48 | 19,10 |
Thành thị | 22,58 | 28,51 | 35,91 | 40,30 |
(Nguồn: UN, 2022)
a)Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để so sánh số dân thành thị và nông thôn của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 1995 - 2021.
b) Quy mô dân số của Cộng hòa Nam Phi tăng không liên tục trong giai đoạn 1995 - 2021.
c)Tỉ lệ dân thành thị của Cộng hòa Nam Phi tăng liên tục qua các năm.
d)Số dân thành thị của Cộng hòa Nam Phi tăng nhanh hơn số dân nông thôn.