10 câu Trắc nghiệm Vật lí 11 Kết nối tri thức Bài 5: Động năng. Thế năng. Sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng trong dao động điều hòa (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Biết phương trình li độ của một vật có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa là: x= 5cos (20t) cm

2/10

Biết phương trình li độ của một vật có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa là: \(x = 5\cos (20t){\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cơ năng \(W = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} = \frac{1}{2}.0,{2.20^2}.0,{05^2} = \,40J\)  

 

 

b

Biểu thức động năng và thế năng lần lượt là:

 

\({W_t} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\cos ^2}(\omega t + {\phi _0}) = 0,1{\cos ^2}(20t)(J)\)    

 

 

c

Thế năng của con lắc tại thời điểm 2 giây là 17,79 J

 

 

d

Vật có vận tốc cực đại là \(20\sqrt {10} \) cm/s                      

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cơ năng \(W = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} = \frac{1}{2}.0,{2.20^2}.0,{05^2} = \,40J\)  

S

 

b

Biểu thức động năng và thế năng lần lượt là:

 

\({W_t} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\cos ^2}(\omega t + {\phi _0}) = 0,1{\cos ^2}(20t)(J)\)    

 

Đ

c

Thế năng của con lắc tại thời điểm 2 giây là 17,79 J

S

 

d

Vật có vận tốc cực đại là \(20\sqrt {10} \) cm/s                      

S

 

 

Hướng dẫn

a)Ta có: A = 5cm = 0,05cm; ꞷ = 20 rad/s

Cơ năng \(W = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} = \frac{1}{2}.0,{2.20^2}.0,{05^2} = \,0,1J\)

      b) 

 \({W_t} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\cos ^2}(\omega t + {\phi _0}) = 0,1{\cos ^2}(20t)(J)\)

c)\({W_t} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}{\cos ^2}(\omega t + {\phi _0}) = 0,1{\cos ^2}(20t)(J) = 0,1{\cos ^2}(20.2) = 0,04J\)

      d) Khi vật ở vị trí +A. ta có

Wđmax = W ⇒12mv2max=12mω2A2⇒12vmax2=202.0,052

vmax=2 m/s