Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 4

Ben is (30) __________ his homework from last week.

30/40

Ben is (30) __________ his homework from last week.

doing

making

playing

taking

Giải thích

Cụm từ: do homework (làm bài tập về nhà)

Ben is (30) doing his homework from last week. He's not happy at all.

(Ben đang làm bài tập về nhà từ tuần trước. Anh ấy không vui chút nào.)

Chọn A

Bài đọc hoàn chỉnh:

My friend, Nam, had a few problems with his health. He didn't feel well, and he told his parents about that. His mom said, “You should eat more vegetables and shouldn't eat junk food every day.” His dad said, “You shouldn't stay (26) up so late at night.” He also phoned me and told me about the problem. I told him to (27) make an appointment with the doctor.

He didn’t go to school last week. He went to see the doctor and the doctor said, “You should stay at home for a week. Don't play so (28) much computer games”.

At school today, he looked sad. We asked him, “What's (29) wrong? You should be happy. You weren’t here last week.”

Ben is (30) doing his homework from last week. He's not happy at all.

Tạm dịch:

Bạn tôi, Nam, có một số vấn đề về sức khỏe. Bạn ấy cảm thấy không khỏe, và anh ấy đã nói với bố mẹ về điều đó. Mẹ bạn ấy nói: “Con nên ăn nhiều rau hơn và không nên ăn đồ ăn vặt mỗi ngày.” Bố của bạn ấy nói, "Con không nên thức quá khuya ban đêm." Bạn ấy cũng gọi điện cho tôi và nói với tôi về vấn đề này. Tôi bảo bạn ấy hãy đặt lịch hẹn với bác sĩ.

Bạn ấy đã không đi học vào tuần trước. Bạn ấy đến gặp bác sĩ và bác sĩ nói: “Cháu nên ở nhà một tuần. Đừng chơi trò chơi máy tính nhiều như vậy”.

Hôm nay ở trường, anh ấy trông buồn. Chúng tôi hỏi bạn ấy, “Có chuyện gì vậy? Bạn nên vui lên. Bạn đã không ở đây tuần trước.

Ben đang làm bài tập về nhà từ tuần trước. Bạn ấy không vui chút nào.