Ben _________ his room yesterday. (tidy)
Giải thích
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
“yesterday” là dấu hiệu để nhận biết thì quá khứ đơn.
Ben tidied his room yesterday.
(Ben đã dọn phòng của anh ấy hôm qua.)
Đáp án: tidied
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
“yesterday” là dấu hiệu để nhận biết thì quá khứ đơn.
Ben tidied his room yesterday.
(Ben đã dọn phòng của anh ấy hôm qua.)
Đáp án: tidied