___ believe that some of the happiest people in the world are those who help to bring happiness to others.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. Voluntary (adj): tình nguyện, tự nguyện
B. Voluntarily (adv): tình nguyện, tự nguyện
C. Volunteer (n,v): tình nguyện viên/ làm công tác tình nguyện
D. Volunteers (n): tình nguyện viên, người xung phong
Dấu hiệu: Trước động từ nguyên thể “believe” cần danh từ số nhiều đóng vai trò chủ ngữ.
Tạm dịch: Những tình nguyện viên tin rằng một số người hạnh phúc nhất thế giới là những người giúp đỡ để mang lại hạnh phúc cho người khác.
Chọn D