Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 6. Phân từ (có đáp án)

Being warn about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.

2/30

Being warn about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.

Being warn

many

sharing

on

Giải thích

A

Being + V3/V-ed: Cấu trúc phân từ bị động dùng để rút gọn mệnh đề khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ và mang nghĩa bị động.

Sửa: Being warn → Being warned/ Warned/Having been warned

Câu đúng: Being warned/ Warned/ Having been warned about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.

Dịch: Được cảnh báo về các chiêu trò lừa đảo trực tuyến, nhiều người dùng tránh chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.