Being warn about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.
Giải thích
A
Being + V3/V-ed: Cấu trúc phân từ bị động dùng để rút gọn mệnh đề khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ và mang nghĩa bị động.
Sửa: Being warn → Being warned/ Warned/Having been warned
Câu đúng: Being warned/ Warned/ Having been warned about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.
Dịch: Được cảnh báo về các chiêu trò lừa đảo trực tuyến, nhiều người dùng tránh chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.