Being too busy paring for the exam, I have little time to _____ A. focus B. relax C. worry D. enjoy
Giải thích
Đáp án đúng: B
relax (v) thư giãn, nghỉ ngơi
Dịch nghĩa: Quá bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi nên tôi có rất ít thời gian để thư giãn.
Đáp án đúng: B
relax (v) thư giãn, nghỉ ngơi
Dịch nghĩa: Quá bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi nên tôi có rất ít thời gian để thư giãn.