Before the invention of the printing press, books have been all printed
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm, hoặc trước một hành động khác cũng đã kết thúc trong quá khứ.
Ở đây “the invention of the printing press” là mốc thời gian trong quá khứ → hành động “sách được in” xảy ra trước nên chia thì QKHT.
Sửa: have been → had been
Dịch: Trước khi phát minh ra máy in, sách được in toàn bộ bằng tay.