Before the group of doctors would give their opinion they wanted to confer with each other.
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng- từ trái nghĩa
Tạm dịch: Trước khi nhóm bác sĩ đưa ra ý kiến, họ muốn trao đổi với nhau.
=> confer /kənˈfɜː/ (v): bàn bạc, hội ý
Xét các đáp án:
A. conceal /kənˈsiːl/ (v): giấu giếm, giấu, che đậy
B. confirm /kənˈfɜːm/ (v): xác nhận; chứng thực
C. confess /kənˈfes/ (v): thú nhận
D. confide /kənˈfaɪd/ (v): kể (một bí mật) cho ai nghe
-> conceal >< confer
=> Đáp án A.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
- to confer sth on sb : trao, tặng
- to confer with sb on sth: bàn bạc, trao đổi ý kiến
- to conceal sb/sth from sb/sth: giấu diếm khỏi cái gì
- to confess to sth/sb: thú nhận
- to confide sth to sb: kể (một bí mật) cho ai nghe